Bước tới nội dung

nepotism

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈnɛ.pə.ˌtɪ.zəm/
Hoa Kỳ

Danh từ

nepotism /ˈnɛ.pə.ˌtɪ.zəm/

  1. Gia đình trị; thói kéo người nhà vào làm; thói bao che dung túng người nhà (ở các cơ quan).

Tham khảo