cucumber

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

cucumber

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

cucumber /ˈkjuː.ˌkəm.bɜː/

  1. (Thực vật học) Cây dưa chuột.
  2. Quả dưa chuột.

Thành ngữ[sửa]

  • as cool as a cucumber: Xem Cool.

Tham khảo[sửa]