cueing
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈkju.ːiɳ/
Tính từ
cueing /ˈkju.ːiɳ/
- (Tech) Đề tựa; điều khiển, điều bộ; ghi âm cao tốc.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cueing”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)