Bước tới nội dung

curiste

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ky.ʁist/

Danh từ

Số ít Số nhiều
Giống đực curiste
/ky.ʁist/
curistes
/ky.ʁist/
Giống cái curiste
/ky.ʁist/
curistes
/ky.ʁist/

curiste /ky.ʁist/

  1. (Y học) Người theo một đợt chữa.
    Un curiste de Vichy — người theo một đợt chữa ở suối Vi-si

Tham khảo