Bước tới nội dung

débarras

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /de.ba.ʁa/

Danh từ

Số ít Số nhiều
débarras
/de.ba.ʁa/
débarras
/de.ba.ʁa/

débarras /de.ba.ʁa/

  1. Sự dẹp gọn, sự làm rãnh.
    Il est parti, bon débarras! — nó đã cút, thế là rảnh!
  2. Nơi thu chứa đồ cồng kềnh.

Trái nghĩa

Tham khảo