dẹp
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zɛ̰ʔp˨˩ | jɛ̰p˨˨ | jɛp˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɟɛp˨˨ | ɟɛ̰p˨˨ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Động từ
dẹp
- Xếp gọn lại, xếp dồn vào một bên, một góc.
- Dẹp bàn ghế trong phòng để rộng lối đi
- Bỏ đi; không thực hiện nữa.
- Thôi thì dẹp nỗi bất bình là xong (Truyện Kiều)
Trái nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dẹp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)