Bước tới nội dung

décuple

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực décuple
/de.kypl/
décuple
/de.kypl/
Giống cái décuple
/de.kypl/
décuple
/de.kypl/

décuple /de.kypl/

  1. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Từ hiếm; nghĩa ít dùng) Gấp mười.
    Une somme décuple — một số tiền gấp mười.

Danh từ

Số ít Số nhiều
décuple
/de.kypl/
décuple
/de.kypl/

décuple /de.kypl/

  1. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Từ hiếm; nghĩa ít dùng) Số gấp mười.

Tham khảo