député

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
député
/de.py.te/
députés
/de.py.te/

député /de.py.te/

  1. Phái viên, sứ giả.
  2. Đại biểu quốc hội, nghị sĩ.

Tham khảo[sửa]