quốc hội
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
- Từ Hán Việt từ quốc hội (國會), gồm có 國 (“quốc gia”) và 會 (“hội nghị”).
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kwəwk˧˥ ho̰ʔj˨˩ | kwə̰wk˩˧ ho̰j˨˨ | wəwk˧˥ hoj˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kwəwk˩˩ hoj˨˨ | kwəwk˩˩ ho̰j˨˨ | kwə̰wk˩˧ ho̰j˨˨ | |
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Danh từ
quốc hội
Đồng nghĩa
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “quốc hội”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)