Bước tới nội dung

déserter

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /de.zɛʁ.te/

Ngoại động từ

déserter ngoại động từ /de.zɛʁ.te/

  1. Bỏ đi.
    Déderter le village — bỏ làng đi
  2. Bỏ.
    Déserter une bonne cause — bỏ một việc nghĩa

Nội động từ

déserter nội động từ /de.zɛʁ.te/

  1. Đào ngũ.
  2. Bỏ ngũ; bỏ hàng ngũ.

Trái nghĩa

Tham khảo