Bước tới nội dung

revenir

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA: /ʁǝv.niʁ/

Nội động từ

[sửa]

revenir nội động từ /ʁǝv.niʁ/

  1. Trở lại, quay lại.
    Je reviendrai ce soir — chiều nay tôi sẽ trở lại
    Revenir à Hanoï — trở lại Hà Nội
    Le printemps est revenu — mùa xuân đã trở lại, mùa xuân đã về
    La joie est revenue — niềm vui đã trở lại
    Revenir à ses études — trở lại học tập
    Revenons à notre sujet — ta hãy trở lại vấn đề của chúng ta
    Revenir sur une question — trở lại một vấn đề
    Un mot qui revient souvent dans la conversation — một từ trở lại luôn trong câu chuyện
    Revenir aux anciennes méthodes — quay lại những phương pháp cũ
  2. Trở lại như cũ, đẹp như cũ.
    Tissu qui est bien revenu au lavage — vải giặt rồi vẫn đẹp như cũ
  3. Nhớ lại.
    Son nom ne me revient pas — tên nó tôi không nhớ lại được
  4. Đổi ý kiến; bỏ.
    Revenir sur ce qu’on a dit — đổi ý kiến về những điều đã nói
    Revenir sur une décision — bỏ một quyết định
  5. Khỏi, hết.
    Revenir d’une maladie — khỏi bệnh
  6. (Thân mật) Dễ ưa, dễ thương.
    Sa figure me revient — mặt nó, tôi trông dễ ưa
  7. (Thân mật) Dàn hòa, xuê xoa.
    C’est un homme qu’il ne faut pas contrarier, parce qu’il ne revient pas facilement — đó là một người không nên làm phật ý, vì ông ta không dễ xuê xoa đâu
  8. Chán ngấy.
    Il est revenu du plaisir — nó đã chán ngấy thú vui
  9. Tóm lại .
    Sa politique revient à ceci — chính sách của ông ta tóm lại là thế này
  10. Được nghe thấy.
    Tout ce qui me revient de cette histoire — tất cả những điều mà tôi nghe thấy về chuyện ấy
  11. dư vị khó chịu (tôi... ).
  12. Thuộc quyền sở hữu, thuộc phần.
    Que chacun prenne ce qui lui revient — mỗi người hãy lấy cái thuộc phần mình
  13. Giá .
    Ces deux étoffes reviennent au même prix — hai thứ vải này giá ngang nhau
  14. Được rán.
    Faire revenir un poulet — rán con gà
    ça me revient — tôi nhớ ra rồi
    cela revient à dire que — như thế có nghĩa là
    cela revient au même — xem même
    en revenir — khỏi bệnh+ thoát nguy; thoát chết
    en revenir à — lại về nó
    il m’est revenu que — tôi được biết rằng
    il n'y a pas à y revenir — đã quyết định rồi, không bàn cãi nữa
    n'en pas revenir — lạ lùng qúa, hết sức ngạc nhiên
    n'y revenez pas — đừng có làm thế nữa nhé
    revenir à la charge — lại nài xin+ lại tiếp tục
    revenir à soi — tỉnh lại; hội tỉnh
    revenir de loin — khỏi bệnh+ thoát nguy
    revenir sur l’eau — xem eau
    revenir sur le tapis — lại được bàn đến
    revenir sur ses pas — xem pas
    sembler revenir de l’autre monde — không biết gì về thời sự gần đây, như ở trên trăng rơi xuống

Tham khảo

[sửa]