détailler
Giao diện
Tiếng Pháp
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]détailler ngoại động từ
- Bán lẻ.
- Détailler du vin — bán lẻ rượu nho
- Xé lẻ, cắt lẻ.
- Détailler une pièce d’étoffe — xé lẻ tấm vải
- (Văn học) Trình bày chi tiết.
Trái nghĩa
[sửa]Chia động từ
[sửa]Chia động từ của détailler
| Động từ nguyên mẫu | Thì đơn giản | détailler | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thì kép | avoir + Quá khứ phân từ | ||||||
| Động tính từ hiện tại hoặc gerund1 | Thì đơn giản | détaillant /de.ta.jɑ̃/ | |||||
| Thì kép | ayant + Quá khứ phân từ | ||||||
| Động tính từ quá khứ | détaillé /de.ta.je/ | ||||||
| ít | nhiều | ||||||
| thứ nhất | thứ hai | thứ ba | thứ nhất | thứ hai | thứ ba | ||
| Lối trình bày | je (j’) | tu | il, elle | nous | vous | ils, elles | |
| Thì đơn giản | Hiện tại | détaille /de.taj/ |
détailles /de.taj/ |
détaille /de.taj/ |
détaillons /de.ta.jɔ̃/ |
détaillez /de.ta.je/ |
détaillent /de.taj/ |
| Quá khứ chưa hoàn thành | détaillais /de.ta.jɛ/ |
détaillais /de.ta.jɛ/ |
détaillait /de.ta.jɛ/ |
détaillions /de.taj.jɔ̃/ |
détailliez /de.taj.je/ |
détaillaient /de.ta.jɛ/ | |
| Quá khứ đơn giản2 | détaillai /de.ta.je/ |
détaillas /de.ta.ja/ |
détailla /de.ta.ja/ |
détaillâmes /de.ta.jam/ |
détaillâtes /de.ta.jat/ |
détaillèrent /de.ta.jɛʁ/ | |
| Tương lai | détaillerai /de.taj.ʁe/ |
détailleras /de.taj.ʁa/ |
détaillera /de.taj.ʁa/ |
détaillerons /de.taj.ʁɔ̃/ |
détaillerez /de.taj.ʁe/ |
détailleront /de.taj.ʁɔ̃/ | |
| Điều kiện Hiện tại | détaillerais /de.taj.ʁɛ/ |
détaillerais /de.taj.ʁɛ/ |
détaillerait /de.taj.ʁɛ/ |
détaillerions /de.ta.jə.ʁjɔ̃/ |
détailleriez /de.ta.jə.ʁje/ |
détailleraient /de.taj.ʁɛ/ | |
| Thì kép | Quá khứ kép | Lối trình bày Hiện tại của avoir + quá khứ phân từ | |||||
| Hoàn thành sớm | Lối trình bày Quá khứ chưa hoàn thành của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Tiền quá khứ 2 | Lối trình bày Quá khứ đơn giản của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Tiền tương lai | Tương lai của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Điều kiện Quá khứ | Lối trình bày Điều kiện Hiện tại của avoir + quá khứ phân từ | ||||||
| Lối liên tiếp | que je (j’) | que tu | qu’il, qu’elle | que nous | que vous | qu’ils, qu’elles | |
| Thì đơn giản | Hiện tại | détaille /de.taj/ |
détailles /de.taj/ |
détaille /de.taj/ |
détaillions /de.taj.jɔ̃/ |
détailliez /de.taj.je/ |
détaillent /de.taj/ |
| Quá khứ chưa hoàn thành2 | détaillasse /de.ta.jas/ |
détaillasses /de.ta.jas/ |
détaillât /de.ta.ja/ |
détaillassions /de.ta.ja.sjɔ̃/ |
détaillassiez /de.ta.ja.sje/ |
détaillassent /de.ta.jas/ | |
| Thì kép | Quá khứ | Lối liên tiếp Hiện tại của avoir + Quá khứ phân từ | |||||
| Hoàn thành sớm2 | Lối liên tiếp Quá khứ chưa hoàn thành của avoir + Quá khứ phân từ | ||||||
| Lối mệnh lệnh | – | – | – | ||||
| Thì đơn giản | — | détaille /de.taj/ |
— | détaillons /de.ta.jɔ̃/ |
détaillez /de.ta.je/ |
— | |
| Thì kép | — | Hiện tại giả định của avoir + Quá khứ phân từ | — | Hiện tại giả định của avoir + Quá khứ phân từ | Hiện tại giả định của avoir + Quá khứ phân từ | — | |
| 1 gerund trong tiếng Pháp chỉ có thể sử dụng được với giới từ en. | |||||||
2 Trong bài viết hoặc bài phát biểu ít trang trọng hơn, những thì này có thể được thay thế theo cách sau:
(Christopher Kendris [1995], Master the Basics: French, pp. 77, 78, 79, 81). | |||||||
Hậu duệ
[sửa]- → Tiếng Bồ Đào Nha: detalhar
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “détailler”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)