chi tiết

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨi˧˧ tiət˧˥ ʨi˧˥ tiə̰k˩˧ ʨi˧˧ tiək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨi˧˥ tiət˩˩ ʨi˧˥˧ tiə̰t˩˧

Từ nguyên[sửa]

Phiên âm Hán Việt của chi (nghĩa là cành cây) + tiết (nghĩa là đốt tre), ý nói là tỉ mỉ đến từ phần nhỏ.

Danh từ[sửa]

chi tiết

  1. Điểm nhỏ, phần rất nhỏ trong nội dung.
    Kể đầy đủ các chi tiết.
    Có nhiều chi tiết không đúng với thực tế.
  2. Bộ phận riêng lẻ, có thể tháo lắp được, trang thiết bị máy móc.
    Tháo lắp từng chi tiết máy.

Tính từ[sửa]

chi tiết

  1. Tỉ mỉ, đầy đủ các điểm nhỏ trong nội dung.
    Trình bày chi tiết.
    Đề cương chi tiết.

Tham khảo[sửa]