lẻ

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɛ̰˧˩˧ ˧˩˨ ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
˧˩ lɛ̰ʔ˧˩

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

lẻ

  1. Phần mười của một đấu.
    Một đấu hai lẻ gạo.

Phó từ[sửa]

lẻ

  1. Từng lượng nhỏ một.
    Mua lẻ, bán lẻ.
  2. Riêng một mình.
    Ăn lẻ.
    Đi lẻ.

Tính từ[sửa]

lẻ

  1. Không chẵn, không chia hết cho hai.
    Số lẻ.
  2. Dôi ra một phần của một số tròn.
    Một trăm lẻ ba.
  3. Đồng nghĩa với từ linh trong số học (Người miền Nam gọi là lẻ).
    Hai nghìn năm trăm lẻ một.
    Hai nghìn không trăm lẻ ba.
    Sáu trăm lẻ chín.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]