lẻ
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| lɛ̰˧˩˧ | lɛ˧˩˨ | lɛ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| lɛ˧˩ | lɛ̰ʔ˧˩ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
lẻ
Phó từ
lẻ
Tính từ
lẻ
- Không chẵn, không chia hết cho hai.
- Số –3, –1, 3, 5, 7 là số lẻ.
- Dôi ra một phần của một số tròn.
- Một trăm lẻ ba.
Từ láy
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lẻ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)