debâcle

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

debâcle

  1. Hiện tượng băng tan (trên mặt sôn).
  2. Dòng nước lũ.
  3. Sự thất bại, sự tan rã, sự tán loạn (của đội quân thua trận).
  4. Sự sụp đổ (của một chính phủ).

Tham khảo[sửa]