tan rã

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
taːn˧˧ zaʔa˧˥taːŋ˧˥ ʐaː˧˩˨taːŋ˧˧ ɹaː˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Động từ[sửa]

tan rã

  1. Bị rời ra từng mảng, không còn là một khốitổ chức, có lực lượng nữa.
    Hàng ngũ tan rã.
    Hệ thống thuộc địa tan rã ra từng mảng.

Tham khảo[sửa]