declension
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /dɪ.ˈklɛnt.ʃən/
Danh từ
declension /dɪ.ˈklɛnt.ʃən/
- Sự đi trệch ra.
- Tình trạng sút kém, tình trạng sa sút, tình trạng suy đồi, tình trạng suy sụp.
- (Ngôn ngữ học) Biến cách.
Thành ngữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (1 tháng 7 2004), “declension”, trong Anh–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)