decurion
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /dɪ.ˈkjʊr.i.ən/
Danh từ
decurion /dɪ.ˈkjʊr.i.ən/
- Thập trưởng (chỉ huy mười kỵ binh trong quân đội cổ La-mã).
- Thành viên của nguyên lão viện (từ cổ La Mã).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “decurion”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)