Bước tới nội dung

decurion

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /dɪ.ˈkjʊr.i.ən/

Danh từ

decurion /dɪ.ˈkjʊr.i.ən/

  1. Thập trưởng (chỉ huy mười kỵ binh trong quân đội cổ La-mã).
  2. Thành viên của nguyên lão viện (từ cổ La Mã).

Tham khảo