delegacy

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

delegacy /.ɡə.si/

  1. Phái đoàn, đoàn đại biểu.
  2. Sự uỷ quyền, sự uỷ nhiệm.
  3. Quyền hạn (của người) đại biểu.

Tham khảo[sửa]