Bước tới nội dung

delusion

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /dɪ.ˈluː.ʒən/

Danh từ

delusion /dɪ.ˈluː.ʒən/

  1. Sự đánh lừa, sự lừa dối, sự lừa bịp, sự lừa gạt; sự bị lừa; sự bị lừa gạt.
  2. Ảo tưởng.
    to be (labour) under a delusion — bị một ảo tưởng ám ảnh
  3. (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Y học) Ảo giác.

Tham khảo