deposition

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

deposition /ˌdɛ.pə.ˈzɪ.ʃən/

  1. Sự phế truất (vua... ); sự hạ bệ.
  2. Sự cung khai; sự cung cấp bằng chứng; lời cung khai.
  3. Sự lắng đọng.

Tham khảo[sửa]