destiny

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /ˈdɛs.tə.ni/

Loudspeaker.svg Hoa Kỳ  [ˈdɛs.tə.ni]

Danh từ[sửa]

destiny /ˈdɛs.tə.ni/

  1. Vận số, vận mệnh, số phận.

Tham khảo[sửa]