vận
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| və̰ʔn˨˩ | jə̰ŋ˨˨ | jəŋ˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| vən˨˨ | və̰n˨˨ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “vận”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
vận
Động từ
vận
- (Kng.; id.) . Đặt thành câu có vần, ra câu ca dao.
- (Id.) Mang đi, chở đi, chuyển đến nơi khác.
- Vận khí giới và lương thực.
- Đưa hết sức lực ra làm việc gì.
- Vận hết gân sức ra kéo mà không nổi.
- Vận hết lí lẽ để biện bác.
- Gán vào, cho như là có quan hệ đến.
- Chuyện đâu đâu cũng cứ vận vào mình.
- Đem chuyện nắng mưa vận vào chuyện đời.
- (Ph.) . Mặc (quần áo).
- Vận bộ bà ba đen.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vận”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)