destroy

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[dɪ.ˈstrɔɪ]

Ngoại động từ[sửa]

destroy ngoại động từ /dɪ.ˈstrɔɪ/

  1. Phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt.
  2. Làm mất hiệu lực, triệt phá.
    to destroy oneself — tự sát

Tham khảo[sửa]