Bước tới nội dung

tiêu diệt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

Âm Hán-Việt của chữ Hán 消滅.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tiəw˧˧ ziə̰ʔt˨˩tiəw˧˥ jiə̰k˨˨tiəw˧˧ jiək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tiəw˧˥ ɟiət˨˨tiəw˧˥ ɟiə̰t˨˨tiəw˧˥˧ ɟiə̰t˨˨

Động từ

tiêu diệt

  1. Làm cho chết hoặc mất hẳn khả năng hoạt động (thường trên phạm vi rộng hoặc với số lượng lớn).
    Tiêu diệt sinh lực địch.
    Tiêu diệt nạn nghèo đói.

Tham khảo