tàn phá

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ta̤ːn˨˩ faː˧˥ taːŋ˧˧ fa̰ː˩˧ taːŋ˨˩ faː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
taːn˧˧ faː˩˩ taːn˧˧ fa̰ː˩˧

Động từ[sửa]

tàn phá

  1. Phá hoại nặng nề trên phạm vi rộng.
    Trận bão tàn phá mùa màng.
    Nền kinh tế bị chiến tranh tàn phá.

Tham khảo[sửa]