detergent

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

detergent /.dʒənt/

  1. Để làm sạch; để tẩy.

Danh từ[sửa]

detergent /.dʒənt/

  1. (Y học) Thuốc làm sạch (vết thương... ); thuốc tẩy.

Tham khảo[sửa]