deva
Giao diện
Tiếng Anh
Từ nguyên
Phiên âm từ tiếng Phạn देव (deva, “vị thần”). Điệp thức của daeva.
Cách phát âm
- IPA(ghi chú): /ˈdeɪvə/
Âm thanh (miền Nam nước Anh): (tập tin) - Vần: -eɪvə
Danh từ
deva (số nhiều devas)
- Vị trời, vị thần trong thần thoại Vệ Đà, Ấn Độ giáo và Phật giáo.
Từ liên hệ
- deodar(a)
- Devanagari
- devi (“nữ thần”)
Từ đảo chữ
Tiếng Pháp
Danh từ
deva gđ kđ
- Thánh thần (Ấn Độ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “deva”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Anh
- Từ terms borrowed from tiếng Phạn tiếng Anh
- Từ transliterations of tiếng Phạn terms tiếng Anh
- Từ dẫn xuất từ tiếng Phạn tiếng Anh
- Điệp thức tiếng Anh
- Từ 2 âm tiết tiếng Anh
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Anh
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Anh
- Vần:Tiếng Anh/eɪvə
- Vần:Tiếng Anh/eɪvə/2 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Danh từ đếm được tiếng Anh
- en:Chư thiên Phật giáo
- Mục từ tiếng Pháp
- Danh từ tiếng Pháp