Bước tới nội dung

deva

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Deva, devā, devă, děva

Tiếng Anh

Từ nguyên

Phiên âm từ tiếng Phạn देव (deva, vị thần). Điệp thức của daeva.

Cách phát âm

Danh từ

deva (số nhiều devas)

  1. Vị trời, vị thần trong thần thoại Vệ Đà, Ấn Độ giáoPhật giáo.

Từ liên hệ

Từ đảo chữ

Tiếng Pháp

Danh từ

deva

  1. Thánh thần (Ấn Độ).

Tham khảo