devastation
Giao diện
Xem dévastation
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌdɛ.və.ˈsteɪ.ʃən/
Danh từ
devastation (không đếm được)
- Sự tàn phá, sự phá huỷ, sự phá phách.
- (Luật pháp) Sự để uổng các động sản của người đã chết (người thi hành di chúc).
Từ liên hệ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “devastation”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)