devilism

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

devilism

  1. Tính hung ác, tính hung bạo, tính độc ác, tính ác nghiệt.
  2. Sự thờ cúng ma quỷ, sự sùng bái ma quỷ.

Tham khảo[sửa]