devouring

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

  • IPA: /dɪ.ˈvɑʊ.ə.riɳ/

Động từ[sửa]

devouring

  1. Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 95: Parameter 1 should be a valid language code; the value "devour" is not valid. See WT:LOL..

Chia động từ[sửa]

Tính từ[sửa]

devouring /dɪ.ˈvɑʊ.ə.riɳ/

  1. Hau háu, ngấu nghiến, phàm, như muốn nuốt lấy.
    a devouring look — cái nhìn hau háu, cái nhìn chòng chọc
  2. Tàn phá, phá huỷ.
    a devouring flame — ngọn lửa tàn phá

Tham khảo[sửa]