Bước tới nội dung

directivity factor

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /də.ˌrɛk.ˈtɪ.və.ti ˈfæk.tɜː/

Danh từ

directivity factor /də.ˌrɛk.ˈtɪ.və.ti ˈfæk.tɜː/

  1. (Tech) Yếu tố hướng tính; thừa số hướng tính.

Tham khảo