disintermediation
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˌdɪs.ˌɪn.tɜː.ˌmi.di.ˈeɪ.ʃən/
Danh từ
disintermediation /ˌdɪs.ˌɪn.tɜː.ˌmi.di.ˈeɪ.ʃən/
- (Kinh tế học) Quá trình xoá bỏ trung gian; Phi trung gian.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “disintermediation”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)