dispassionate

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

dispassionate /.ʃə.nət/

  1. Không xúc động, bình thản, thản nhiên.
  2. Vô tư, không thiên vị.

Tham khảo[sửa]