Bước tới nội dung

display

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Display

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Anh trung đại displayen, từ tiếng Anglo-Norman despleier và tiếng Pháp cổ despleier, desploiier, từ Medieval Latin displicare (“to unfold, display”), từ tiếng Latinh dis- (“apart”) + plicāre (“to fold”). Điệp thức của deploy.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): /dɪsˈpleɪ/
    • Âm thanh (Mỹ):(tập tin)
  • Tách âm: dis‧play
  • Vần: -eɪ

Danh từ

[sửa]

display (đếm được và không đếm được, số nhiều displays)

  1. Một buổi trình diễn.
  2. (máy tính) màn hình.

Xem thêm

[sửa]

Động từ

[sửa]

display (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít displays, phân từ hiện tại displaying, quá khứ đơn và phân từ quá khứ displayed)

  1. (ngoại động từ) hiển thị, thể hiện.

Tiếng Hà Lan

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Anh display.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

display gđ hoặc gt (số nhiều displays, giảm nhẹ nghĩa displaytje gt)

  1. Màn hình.