dissimuler

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

dissimuler ngoại động từ /di.si.my.le/

  1. Giấu, che giấu, che đậy.
    Dissimuler sa fortune — giấu của
    Dissimuler les torts d’un ami — che giấu lỗi của bạn
    Dissimuler les défauts d’un ouvrage — che giấu khuyết điểm của một tác phẩm

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]