Bước tới nội dung

distal

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈdɪs.tᵊl/

Tính từ

distal /ˈdɪs.tᵊl/

  1. (Giải phẫu) , (thực vật học) ở xa điểm giữa
  2. ngoại biên.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực distal
/dis.tal/
distal
/dis.tal/
Giống cái distal
/dis.tal/
distal
/dis.tal/

distal /dis.tal/

  1. (Giải phẫu, sinh vật học)đầu xa.

Tham khảo