Bước tới nội dung

dogfight

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˈdɔɡ.ˌfɑɪt/

Danh từ

dogfight (số nhiều dogfights) /ˈdɔɡ.ˌfɑɪt/

  1. Cuộc chó cắn nhau.
  2. Cuộc cắn xé, cuộc ẩu đả, cuộc hỗn chiến như chó cắn nhau.
  3. (Thông tục) Cuộc không chiến.

Tham khảo