drake

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

[ˈdreɪk]

Danh từ[sửa]

drake /ˈdreɪk/

  1. Phù du (làm) mồi câu.

Danh từ[sửa]

drake /ˈdreɪk/

  1. Vịt đực.

Thành ngữ[sửa]

  • to make ducks and drakes: Xem Duck.
  • to play ducks and drakes with: Xem Duck.

Tham khảo[sửa]