dum

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc dum
gt dumt
Số nhiều dumme
Cấp so sánh dummere
cao dummest

dum

  1. Ngu, ngốc, đần độn.
    Det var dumt gjort av deg.
    Er han virkelig så dumt
    Forslaget hennes var ikke så dumt.
    Det er dumt at vi ikke kan hjelpe deg. — Rất tiếc là chúng tôi không thể giúp anh được.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]