Thể loại:Mục từ tiếng Mangas
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Mangas.
- Thể loại:Danh từ tiếng Mangas: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Mangas dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Mangas: tiếng Mangas lemmas that are a combination of multiple words, including idiomatic combinations.
- Thể loại:Tính từ tiếng Mangas: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Mangas được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Đại từ tiếng Mangas: Liệt kê các mục từ về đại từ tiếng Mangas.
- Thể loại:Động từ tiếng Mangas: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Mangas là từ biểu thị các hoạt động.
Thể loại con
Thể loại này có 6 thể loại con sau, trên tổng số 6 thể loại con.
D
Đ
- Đại từ tiếng Mangas (7 tr.)
- Địa danh tiếng Mangas (5 tr.)
- Động từ tiếng Mangas (46 tr.)
M
- Mục từ có chứa nhiều từ tiếng Mangas (60 tr.)
T
- Tính từ tiếng Mangas (14 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Mangas”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 459 trang.
(Trang trước) (Trang sau)'
B
- baanpɨri
- baansa
- baba
- baba babanggi
- baɓyer
- badake
- badem
- badoki
- bagagere
- bagərəm
- bagora
- baguntu
- bagwandak
- bagyat
- bakar
- balyam
- Balyam
- bama mor
- bama pampar
- bama parauta
- bama swaghan
- bama war
- bamagyək
- bammi
- banggira
- bango
- banyangwe
- bapakɨr
- bapeɓarfan
- bara
- bara ɗer
- barasa
- bari
- basər
- basham
- bataltam
- bawa
- baza
- bazughu
- bazumba
- bəbaamkam
- bəpsi
- biləm
- bis ar
- bɨlbɨl ar
- bogho
- burbadal
- busha
- bwuk
- byetl
- bying