dyrke

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å dyrke
Hiện tại chỉ ngôi dyrker
Quá khứ dyrka, dyrket
Động tính từ quá khứ dyrka, dyrket
Động tính từ hiện tại

dyrke

  1. Cày cấy, trồng trọt, canh tác.
    å dyrkekorn og gr¢nnsaker
    Gården er på 100 de­kar dyrket jord.
    å dyrke roser
  2. Tôn sùng, tôn thờ, sùng bái.
    popsangeren blir dyrket av mange beundrere.
  3. Theo đuổi, trau dồi, học hỏi, đào luyện.
    å dyrke en hobby

Tham khảo[sửa]