cày cấy
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ka̤j˨˩ kəj˧˥ | kaj˧˧ kə̰j˩˧ | kaj˨˩ kəj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kaj˧˧ kəj˩˩ | kaj˧˧ kə̰j˩˧ | ||
Động từ
- Làm những việc chủ yếu trong nông nghiệp.
- Tháng bảy cày cấy đã xong. (ca dao)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cày cấy”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)