Bước tới nội dung

economist

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ɪ.ˈkɑː.nə.mɪst/

Danh từ

economist /ɪ.ˈkɑː.nə.mɪst/

  1. Nhà kinh tế học.
  2. Người tiết kiệm.
  3. Người quản lý (tiền bạc... ).

Thành ngữ

  • rural economist: Nhà nông học.

Tham khảo