electrification

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

electrification /ɪ.ˌlɛk.trə.fə.ˈkeɪ.ʃən/

  1. Sự nhiễm điện.
  2. Sự cho điện giật.
  3. Sự điện khí hoá.

Tham khảo[sửa]