Bước tới nội dung

embaucher

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Ngoại động từ

embaucher ngoại động từ

  1. Tuyển dụng, thuê (công nhân).
  2. (Thân mật) Dụ, kéo.
    Embaucher des électeurs — dụ cử tri
    Embaucher un soldat de l’armée ennemie — dụ một người lính trong bộ đội địch

Danh từ

embaucher

  1. Người tuyển dụng công nhân.

Trái nghĩa

Tham khảo