Bước tới nội dung

embrocation

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

Cách phát âm

  • IPA: /ˌɛm.brə.ˈkeɪ.ʃən/

Danh từ

embrocation /ˌɛm.brə.ˈkeɪ.ʃən/

  1. (Y học) Nước chườm (chỗ đau... ); nước rưới (vết thương).

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /ɑ̃.bʁɔ.ka.sjɔ̃/

Danh từ

Số ít Số nhiều
embrocation
/ɑ̃.bʁɔ.ka.sjɔ̃/
embrocations
/ɑ̃.bʁɔ.ka.sjɔ̃/

embrocation gc /ɑ̃.bʁɔ.ka.sjɔ̃/

  1. (Y học) Sự rưới thuốc.
  2. (Y học) Thuốc rưới (để xoa bóp... ).

Tham khảo