embryo
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈɛm.bri.ˌoʊ/
Danh từ
embryo số nhiều embryos /ˈɛm.bri.ˌoʊ/
Tính từ
embryo /ˈɛm.bri.ˌoʊ/
- Còn phôi thai, còn trứng nước, chưa phát triển.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “embryo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)