employé

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Anh[sửa]

Danh từ[sửa]

employé

  1. người làm, người làm công.

Tham khảo[sửa]

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực employé
/ɑ̃p.lwa.je/
employés
/ɑ̃p.lwa.je/
Giống cái employée
/ɑ̃p.lwa.je/
employées
/ɑ̃p.lwa.je/

employé /ɑ̃p.lwa.je/

  1. Viên chức.

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]