energi
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | energi | energien |
| Số nhiều | energier | energiene |
energi gđ
- Năng lực, sức mạnh, khí lực, nghị lực.
- Han tok fatt med stor energi.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Lý) Năng lượng.
- Tungindustrien krever mye energi,
Từ dẫn xuất
- (2) atomenergi: Năng lượng nguyên tử.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “energi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)